Bảng tính tuổi theo 12 con giáp: Cách tính tuổi nhanh & chính xác
Góc Tử Vi

Bảng tính tuổi theo 12 con giáp: Cách tính tuổi nhanh và chính xác nhất

Thông thường chúng ta chỉ nhớ đến tuổi dương của mình mà không quen với tuổi gọi theo 12 con giáp. Do đó, nhiều người chỉ biết mình tuổi Tý, tuổi Sửu nhưng chẳng nhớ Tý gì, Sửu gì. Tuy nhiên, bạn hoàn toàn có thể tự tính tuổi 12 con giáp từ năm sinh với các bước cực đơn giản được giới thiệu trong bài viết dưới đây.

1. Cách tính tuổi Âm theo 12 con giáp

(Tính tuổi theo 12 con giáp - Nguồn: Internet)

(Tính tuổi theo 12 con giáp - Nguồn: Internet)

Năm sinh âm lịch hay còn được gọi là can chi, bao gồm Thiên can và Địa chi.

  • Thiên can (10 yếu tố): Canh, Tân, Nhâm, Quý, Giáp, Ất, Bính, Đinh và Mậu Kỷ
  • Địa chi (12 con giáp): Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất và Hợi.

Can chi là một hệ thống đánh số thành chu kỳ 60 năm trong lịch Âm, dùng để xác định ngày, giờ, tháng, năm. Nó được áp dụng phổ biến ở nhiều nước Châu Á như: Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc, Singapore,...

(Cách tính tuổi - Nguồn: Internet)

(Cách tính tuổi - Nguồn: Internet)

Dựa vào tuổi và năm sinh của mình, mỗi người đều có một can chi riêng. Từ đó, ta có thể dùng nó để tính toán vận mệnh, tránh xa cái xấu, kiêng kỵ và tạo ra nhiều vận may.

Tuổi âm của bạn có công thức Can + Chi. Cách xác định Can, Chi được tính như sau:

Tính hàng Can: Đối chiếu số cuối của năm sinh với quy ước:

  • 0 - Canh
  • 1 - Tân
  • 2 - Nhâm
  • 3 - Qúy
  • 4 - Giáp
  • 5 - Ất
  • 7 - Đinh
  • 8 - Mậu
  • 9 - Kỷ

Tính hàng Chi: Chia hai số cuối trong năm sinh cho 12 rồi lấy phần dư đối chiếu theo quy ước:

  • 0 - Tý
  • 1 - Sửu
  • 2 - Dần
  • 3 - Mão
  • 4 - Thìn
  • 5 - Tỵ
  • 6 - Ngọ
  • 7 - Mùi
  • 8 - Thân
  • 9 - Dậu
  • 10 - Tuất
  • 11 - Hợi

Ví dụ: Bạn sinh năm 1999 thì tuổi âm của bạn được tính như sau:

  • Can: Số cuối năm sinh 9 tương đương với Can là Kỷ
  • Chi: Lấy hai số cuối năm sinh là 99, ta có: 99/12 = 8 dư 3. 3 = Mão

Vậy người sinh năm 1999 có tuổi Âm là Kỷ Mão.

Nếu bạn tò mò muốn biết 12 con giáp đến từ đâu, tại sao lại con giáp này lại đứng trước con giáp kia thì bạn có thể tìm hiểu sự tích của chúng trong bài viết: Cùng khám phá những điều bí ẩn đằng sau sự tích 12 con giáp

2. Cách tính mệnh theo can chi

(Cung mệnh - Nguồn: Internet)

(Cung mệnh - Nguồn: Internet)

Theo phong thủy, con giáp, năm sinh và ngũ hành là 3 nhân tố không thể tách rời nhau khi nghiên cứu tướng số, vận mệnh, tử vi hàng ngày,...

Năm sinh của mỗi người đều sẽ ứng với một trong năm ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Vậy làm thế nào để biết được mình thuộc mệnh gì?

Bạn vẫn có thể áp dụng can chi để tính được mệnh của mình bằng cách lấy Can + Chi theo quy ước dưới đây:

Cách tính giá trị của Thiên can:

  • 1 - Giáp, Ất
  • 2 - Bính, Đinh
  • 3 - Mậu, Kỷ
  • 4 - Canh, Tân
  • 5 - Nhâm, Quý

Cách tính giá trị của Địa chi

  • 0 - Tý, Sửu, Ngọ, Mùi
  • 1 - Dần, Mão, Thân, Dậu
  • 2 - Thìn, Tỵ, Tuất, Hợi

Sau khi xác định được giá trị của Thiên can và Địa chi, bạn chỉ cần cộng chúng lại để ra mệnh tương ứng. Nếu kết quả lớn hơn 5 thì bạn hãy trừ đi 5 một lần nữa để ra được mệnh của mình.

Tổng hợp tra cứu tuổi, cung mệnh theo 12 con giáp

Bạn có thể tra cứu tuổi Âm của 12 con giáp, cung mệnh của mình theo năm sinh (từ năm 1905 đến năm 2030) trong phần dưới đây. Từ tuổi và mệnh của mình, bạn sẽ tính được tuổi hợp, tuổi kỵ trong làm ăn, kết hôn để từ đó tránh được những mâu thuẫn, xung đột có thể xảy đến.

(Bảng tính tuổi theo 12 con giáp - Nguồn: Internet)

(Bảng tính tuổi theo 12 con giáp - Nguồn: Internet)

  • Sinh năm 1960 - tuổi Canh Tý - mệnh Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
  • Sinh năm 1961 - tuổi Tân Sửu - mệnh Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
  • Sinh năm 1962 - tuổi Nhâm Dần - mệnh Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
  • Sinh năm 1963 - tuổi Quý Mão - mệnh Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
  • Sinh năm 1964 - tuổi Giáp Thìn - mệnh Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
  • Sinh năm 1965 tuổi Ất Tỵ - mệnh Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
  • Sinh năm 1966 - tuổi Bính Ngọ - mệnh Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
  • Sinh năm 1967 - tuổi Đinh Mùi - mệnh Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
  • Sinh năm 1968 - tuổi Mậu Thân  - mệnh Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
  • Sinh năm 1969 - tuổi Kỷ Dậu  - mệnh Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
  • Sinh năm 1970 - tuổi Canh Tuất - mệnh Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
  • Sinh năm 1971 - tuổi Tân Hợi - mệnh Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
  • Sinh năm 1972 - tuổi Nhâm Tý - mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
  • Sinh năm 1973 - tuổi Quý Sửu - mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
  • Sinh năm 1974 - tuổi Giáp Dần - mệnh Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
  • Sinh năm 1975 - tuổi Ất Mão - mệnh Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
  • Sinh năm 1976 - tuổi Bính Thìn - mệnh Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
  • Sinh năm 1977 - tuổi Đinh Tỵ - mệnh Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
  • Sinh năm 1978 - tuổi Mậu Ngọ - mệnh Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
  • Sinh năm 1979 - tuổi Kỷ Mùi  - mệnh Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
  • Sinh năm  1980 - tuổi Canh Thân - mệnh Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)
  • Sinh năm 1981 - tuổi Tân Dậu - mệnh Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)
  • Sinh năm 1982 - tuổi Nhâm Tuất - mệnh Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
  • Sinh năm 1983 - tuổi Quý Hợi - mệnh Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
  • Sinh năm  1984 - tuổi Giáp Tý - mệnh Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
  • Sinh năm  1985 - tuổi Ất Sửu - mệnh Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
  • Sinh năm 1986 - tuổi Bính Dần - mệnh Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
  • Sinh năm 1987 -  tuổi Đinh Mão  - mệnh Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
  • Sinh năm 1988 - tuổi Mậu Thìn - mệnh Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
  • Sinh năm 1989 - tuổi Kỷ Tỵ - mệnh Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
  • Sinh năm 1990 - tuổi Canh Ngọ - mệnh Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
  • Sinh năm 1991 - tuổi Tân Mùi - mệnh Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
  • Sinh năm 1992 -  tuổi Nhâm Thân - mệnh Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm)
  • Sinh năm 1993 - tuổi Quý Dậu  - mệnh Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm)
  • Sinh năm 1994 - tuổi Giáp Tuất - mệnh Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
  • Sinh năm 1995 - tuổi Ất Hợi - mệnh Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
  • Sinh năm 1996 - tuổi Bính Tý - mệnh Giảm Hạ Thủy (Nước cuối khe)
  • Sinh năm 1997 - tuổi Đinh Sửu - mệnh Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
  • Sinh năm 1998 - tuổi Mậu Dần - mệnh Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
  • Sinh năm 1999 - tuổi Kỷ Mão - mệnh Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
  • Sinh năm 2000 - tuổi Canh Thìn - mệnh Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
  • Sinh năm 2001 - tuổi Tân Tỵ - mệnh Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
  • Sinh năm 2002 - tuổi Nhâm Ngọ - mệnh Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
  • Sinh năm 2003 - tuổi Quý Mùi - mệnh Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
  • Sinh năm 2004 - tuổi Giáp Thân - mệnh Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
  • Sinh năm 2005 - tuổi Ất Dậu - mệnh Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
  • Sinh năm 2006 - tuổi Bính Tuất - mệnh Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
  • Sinh năm 2007 - tuổi Đinh Hợi - mệnh Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
  • Sinh năm 2008 - tuổi Mậu Tý - mệnh Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
  • Sinh năm 2009 - tuổi Kỷ Sửu  - mệnh Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
  • Sinh năm 2010 - tuổi Canh Dần - mệnh Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
  • Sinh năm 2011 - tuổi Tân Mão - mệnh Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
  • Sinh năm 2012 - tuổi Nhâm Thìn - mệnh Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
  • Sinh năm 2013 - tuổi Quý Tỵ - mệnh Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
  • Sinh năm 2014 - tuổi Giáp Ngọ - mệnh Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
  • Sinh năm 2015 - tuổi Ất Mùi- mệnh Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
  • Sinh năm 2016 - tuổi Bính Thân - mệnh Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
  • Sinh năm 2017 -  tuổi Đinh Dậu - mệnh Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
  • Sinh năm 2018 - tuổi Mậu Tuất - mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
  • Sinh năm 2019 - tuổi Kỷ Hợi  - mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
  • Sinh năm 2020 - tuổi Canh Tý - mệnh Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
  • Sinh năm 2021 - tuổi Tân Sửu  - mệnh Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
  • Sinh năm 2022 - tuổi Nhâm Dần - mệnh Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
  • Sinh năm 2023 - tuổi Quý Mão - mệnh Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
  • Sinh năm 2024 - tuổi Giáp Thìn - mệnh Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
  • Sinh năm 2025 - tuổi Ất Tỵ - mệnh Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
  • Sinh năm 2026 - tuổi Bính Ngọ - mệnh Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
  • Sinh năm 2027 - tuổi Đinh Mùi - mệnh Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
  • Sinh năm 2028 - tuổi Mậu Thân  - mệnh Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
  • Sinh năm 2029 - tuổi Kỷ Dậu  - mệnh Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
  • Sinh năm 2030 - tuổi Canh Tuất - mệnh Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)

Có thể nói, khi xem tình duyên, tài vận, sự nghiệp,...thì tuổi Âm lịch của 12 con giáp và cung mệnh là những yếu tố quan trọng không thể thiếu. Mong rằng bảng tính tuổi mà chúng tôi cung cấp phía trên sẽ giúp ích được nhiều cho bạn trong cuộc sống.