88 Tên Hay, Độc Đáo Cho Con Trai Tuổi Nhâm Dần 2022
Góc Tử Vi

Đặt tên con trai năm 2022 theo phong thủy – 88 tên gọi may mắn mang đến sự nghiệp vẻ vang

Đặt tên hợp phong thủy cho con trai sinh năm 2022 có thể giúp bé có sức khỏe dồi dào, cuộc sống bình an. Rất nhiều các bậc cha mẹ cảm thấy bối rối, không biết làm thế nào để chọn cho con một cái tên vừa ý nghĩa vừa may mắn. Bài viết sau đây sẽ giải thích chi tiết cách lựa chọn tên cũng như gợi ý về những tên gọi hay dành cho bé trong năm 2022. Mời các bạn đọc theo dõi bài viết!

Gợi ý 88 tên đẹp cho con trai năm 2022

(Những bé trai sinh năm 2021 rất phù hợp với những cái tên thể hiện sự mạnh mẽ, dũng cảm)

(Những bé trai sinh năm 2022 rất phù hợp với những cái tên thể hiện sự mạnh mẽ, dũng cảm)

Sau đây là top 88 cái tên mang ý nghĩa đẹp phù hợp nhất với các bé trai sinh năm 2022. Mời các bậc phu huynh tham khảo!

  • Bảo An: Cuộc sống yên ấm, an vui.
  • Khánh An: Niềm hạnh phúc và cuộc sống bình an.
  • Bình An: Cuộc sống êm đềm, không gặp phải biến cố.
  • Đức An: Tính cách cương trực, trượng nghĩa. Cuộc sống yên ấm.
  • Chí Anh: Tài năng xuất chúng, tiền đồ xán lạn.
  • Đức Anh: Đức độ và tài giỏi hơn người.
  • Hùng Anh: Ý chí kiên cường, rắn rỏi.
  • Quang Anh: Tính cách ngay thẳng, thật thà.
  • Quốc Anh: Trí tuệ lỗi lạc, học sâu biết rộng.
  • Thế Anh: Uy quyền hiển hách, vẻ vang.
  • Vũ Anh: Cơn mưa đem lại phúc lành.
  • Gia Bảo: Tình yêu thương nồng ấm của gia đình.
  • Chí Bảo: Tài năng vượt trội, trí tuệ thông tuệ.
  • Đức Bảo: Phẩm chất cao quý, thanh tao.
  • Đại Bảo: Quyền quý hơn người, sự nghiệp vững chắc.
  • Tùng Bách: Sức khỏe dẻo dai, khí chất trượng nghĩa.
  • Việt Bách: Ý chí kiên cường, bất khuất.
  • Hoàng Bách: Phẩm chất cao quý, thông minh hơn người.
  • Đắc Bình: Sự công bằng, tính cách chính trực.
  • Đức Bình: Phẩm chất khí khái, đức độ.
  • Gia Bình: Cuộc sống yên bình, an vui bên gia đình.
  • Nguyên Bình: Tính cách điềm tĩnh, ôn hòa.
  • Quang Bình: Cốt cách cao đẹp, sự nghiệp thành công.
  • Đình Bắc: Tài năng đức độ, sự nghiệp hiển hách
  • Thanh Bắc: Thanh cao, trong sáng.
  • Đức Bằng: Phẩm hạnh trong sáng, sự công bằng.
  • Hải Bằng: Nghị lực vượt trội.
  • Hữu Bằng: Tính cách nhiệt tình, sức khỏe sung mãn.
  • Duy Cương: Ý chí vững vàng, tính cách cương trực.
  • Hoàng Cương: Nghị lực kiên cường, mạnh mẽ.
  • Mạnh Cương: Tính cách chính trực, kiên định.
  • Đình Cường: Trụ cột vững trãi trong gia đình, ý chí kiên cường.
  • Đức Cường: Phẩm chất đức độ, tinh thần mạnh mẽ.
  • Gia Cường: Ý chí kiên cường, vững vàng.
  • Hùng Cường: Sức mạnh vượt trội về tinh thần và thể chất.
  • Huy Cường: Thông tuệ hơn người, văn võ song toàn.
  • Mạnh Cường: Tính cách mạnh mẽ, ý chí kiên cường.
  • Đông Châu: Hiền tài của đất nước.
  • Hoàng Châu: “Viên ngọc chói sáng” ý chỉ sự nghiệp vẻ vang, tiền đồ xán lạn.
  • Đình Chương: Thư sinh nho nhã, cốt cách thanh tao.
  • Hoàng Chương: Trí tuệ sáng suốt, thông minh quyền biến.
  • Tuấn Chương: Văn võ song toán, tướng mạo tuấn tú.
  • Anh Dũng: Dũng cảm, không bao giờ đầu hàng trước khó khăn.
  • Đức Dũng: Tài năng, đức độ hơn người, có khí phách của anh hùng.
  • Mạnh Dũng: Vóc dáng cao to, tính cách gan dạ.
  • Quang Dũng: Khí chất oai hùng, anh minh sáng suốt:
  • Trí Dũng: Văn võ song toàn, vừa mưu trí vừa dũng cảm.
  • Tuấn Dũng: Tài đức vẹn toàn, dung mạo tuấn tú.
  • Đức Duy: Phẩm hạnh tốt đẹp, thông minh thiên bẩm.
  • Ngọc Duy: Tâm hồn thanh cao trong sáng, tài năng đức độ.
  • Quang Duy: Tài năng kiệt xuất, mưu trí hơn người.
  • Thanh Duy: Phẩm chất ưu tú, tâm hồn trong sạch.
  • Cao Đức: Giỏi giang, công việc thành đạt.
  • Bảo Dương: Tính cách vui vẻ, hoạt bát, cuộc sống nhiều may mắn.
  • Khánh Dương: Tài đức vẹn toàn, ngoại hình tuấn tú.
  • Văn Dương: Văn hay chữ tốt, tính cách hiền lành, nho nhã.
  • Anh Đạt: Tài năng thiên bẩm, sự nghiệp vẻ vang.
  • Bảo Đạt: Trí tuệ sáng suốt, cuộc sống gặp nhiều thành công.
  • Trí Đạt: Học sâu biết rộng, sự nghiệp thành đạt.
  • Duy Đức: Thông minh, tài trí hơn người, sự nghiệp hiển hách.
  • Hoàng Đức: Tài năng đức độ hiếm có, cuộc sống vinh hoa phú quý.
  • Minh Đức: Phẩm chất cao đẹp, luôn được mọi người yêu mến.
  • Quang Đăng: Tương lai rực rỡ, xán lạn, tư chất thông minh
  • Gia Đăng: Phẩm chất cao quý, thanh tao, ngoan ngoãn.
  • Huy Đăng: Tài năng thiên bẩm, mưu trí hơn người.
  • Nguyên Đăng: Có ý chí tiến thủ mạnh mẽ, tiền đồ rộng mở.
  • Ngọc Hải: Cao quý như viên ngọc quý dưới biển.
  • Đức Hải: Phẩm chất tốt đẹp, nhân đức, hoài bão lớn lao.
  • Hoàng Hải: Thông minh, tài giỏi, uy quyền hiển hách.
  • Khôi Hoàng: Dung mạo khôi ngô, cuộc sống giàu sang, phú quý.
  • Minh Hoàng: Trí tuệ ưu tú, phẩm chất chính trực, cao đẹp.
  • Mạnh Hùng: Tinh thần mạnh mẽ, vững vàng.
  • Sỹ Hùng: Ý chí kiên cường, nghị lực làm giàu lớn lao.
  • Trí Hùng: Tài trí hơn người, khí chất oai hùng, gan dạ.
  • Phúc Hưng: Phúc lộc dồi dào, sự nghiệp hưng thịnh.
  • Nhật Hưng: Cuộc sống sung túc, tiền đồ xán lạn.
  • An Huy: Thông minh, đức độ, được nhiều người kính trọng.
  • Đức Huy: Tài năng thiên bẩm, sự nghiệp tươi sáng.
  • Khải Huy: Danh lợi song toàn, cuộc sống giàu sang.
  • Thái Huy: Trí tuệ thông thái, tương lai huy hoàng.
  • Đăng Hà: Cuộc sống thuận buồm xuôi gió, uy danh lẫy lừng.
  • Đức Hà: Thông minh thiên bẩm, tính cách thiện lương, ôn hòa.
  • Cao Khánh: Phẩm chất cao thượng, giỏi giang, thông minh.
  • Duy Khánh: Cuộc sống hạnh phúc, tràn đầy may mắn.

(Cái tên Phúc Khánh có thể mang đến cuộc sống giàu sang phú quý cho bé sau này)

(Cái tên Phúc Khánh có thể mang đến cuộc sống giàu sang phú quý cho bé sau này)

  • Phúc Khánh: Tương lai giàu sang sung túc, được hưởng nhiều phúc lành.
  • Xuân Khánh: Sức khỏe dồi dào, tính cách tươi vui, năng động.
  • Bảo Khang: Cuộc sống an khang, thịnh vượng, gia đình yên ấm, an vui.
  • Ngọc Khang: Phẩm chất trong sáng như ngọc, tương lai vinh hoa phú quý.
  • Trí Khang: Thông minh hiểu biết hơn người, cuộc sống bình an.
  • Lê Khôi: Tài trí ưu việt, công danh, sự nghiệp vinh hiển.
  • Minh Khôi: Ngoại hình khôi ngô, sáng sủa, trí tuệ sáng suốt.
  • Thái Khôi: Giỏi giang, thành đạt, cuộc sống hưng thịnh.
  • Mạnh Khải: Ý chí mạnh mẽ, tràn đầy nhiệt huyết.
  • Thế Khải: Phúc lộc song toàn, cốt cách liêm chính.
  • Tuấn Khải: Diện mạo khôi ngô, tuấn tú, tài trí hơn người.
  • Bảo Khoa: Siêng năng học hành, sớm đỗ đạt thành hiền tài.
  • Đức Khoa: Phẩm hạnh đức độ, thông minh tài trí hơn người.
  • Đình Khoa: Học sâu biết rộng, sớm thành đạt trên con đường sự nghiệp.
  • Minh Khoa: Thông minh lỗi lạc, tiền đồ xán lạn.
  • Việt Khoa: Đỗ đạt khoa bảng, sự nghiệp vinh hiển.
  • Bảo Khiêm: Sự nghiệp thành đạt, được nhiều người ngưỡng mộ.
  • Đức Khiêm: Tài đức vẹn toàn, thông minh thiên bẩm.
  • Thành Khiêm: Học vấn uyên bác, giỏi giang thành đạt.
  • Quang Kiệt: Thông minh, tài trí ưu tú, sự nghiệp vẻ vang.
  • Trí Kiệt: Trí tuệ xuất chúng, học vấn uyên bác.
  • Gia Kiệt: Đỗ đạt khoa bảng, ý chí kiên định, vững vàng.
  • Thế Kiệt: Uy phong lẫy lừng, trí tuệ xuất chúng.
  • Bình Lâm: Phẩm chất đường hoàng, chính trực.
  • Duy Lâm: Trí tuệ anh minh, sáng suốt, tính cách đáng tin cậy.
  • Hoàng Lâm: Cốt cách cao sang, quý phái, hoài bão vĩ đại.
  • Bảo Long: Tài năng xuất chúng, sự nghiệp vang dội, lẫy lừng.
  • Chí Long: Ý chí tiến thủ mạnh mẽ, cuộc sống hưng thịnh.
  • Đức Long: Phẩm chất cao quý, đức độ, khí chất oai vệ.
  • Bá Lộc: May mắn, hạnh phúc, tương lai tươi sáng.
  • Minh Lộc: Trí tuệ sáng suốt, phúc lộc dồi dào.
  • Thành Luân: Phẩm chất chân thành, đức độ, được nhiều người yêu mến.
  • Minh Luân: Tài năng đức độ, tính cách cương trực, trượng nghĩa.
  • Bảo Liêm: Báu vật của gia đình, phẩm chất trong sạch, thẳng thắn.
  • Phúc Liêm: Nhân cách liêm khiết, cuộc sống giàu sang, may mắn.
  • Cao Minh: Giỏi giang thành đạt, thông minh sáng dạ.
  • Công Minh: Khí chất oai phong, lẫm liệt, văn võ song toàn.
  • Dương Minh: Trí tuệ anh minh, sự nghiệp tươi sáng.
  • Gia Minh: Thông minh tài trí, nghị lực mạnh mẽ.
  • Hải Minh: Tài đức vẹn toàn, tiền đồ xán lạn.
  • Phú Minh: Cuộc sống vinh hoa phú quý, trí tuệ lỗi lạc.
  • Phúc Minh: Phúc lộc dồi dào, thông minh sáng suốt.
  • Bá Mạnh: Uy quyền hiển hách, nghị lực kiên cường.
  • Đăng Minh: Giỏi giang, thành đạt, sự nghiệp vẻ vang
  • Chí Mạnh: Ý chí mạnh mẽ, sức khỏe dẻo dai.
  • Duy Mạnh: Phúc lộc viên mãn, phẩm chất đức độ, nho nhã.
  • Hưng Mạnh: Tài năng xuất chúng, cốt cách oai vệ.
  • Hoàng Mạnh: Cuộc sống giàu sang phú quý, sức khỏe dồi dào.
  • Sỹ Mạnh: Học vấn uyên bác, nghị lực mạnh mẽ.
  • Thái Mạnh: Tài năng xuất chúng, cuộc sống nhiều may mắn.
  • Bảo Nam: Bảo vật của gia đình, được nhiều người yêu mến.
  • Hải Nam: Hoài bão lớn lao, ý chí mạnh mẽ.
  • Hoài Nam: Trung tín tiết hạnh, nghị lực kiên cường
  • Nhật Nam: Cá tính mạnh mẽ, cốt cách thanh cao, trong sáng.
  • Bảo Ninh: Cuộc sống bình an, tươi sáng, thông minh.
  • Đăng Ninh: Tài năng xuất chúng, phong thái điềm tĩnh.
  • Trung Ninh: Cuộc sống bình yên, không phải đối mặt với phong ba.
  • Duy Nhật: Thông minh tài trí, nhân cách đức độ.
  • Khánh Nhật: Phẩm chất hòa nhã, tốt đẹp, được mọi người quý mến.
  • Hoàng Nhật: Tài năng kiệt xuất, cuộc sống giàu sang.
  • Gia Phát: Cuộc sống giàu sang phú quý, phúc lộc dồi dào.
  • Minh Phát: Thông minh kiệt xuất, trí tuệ sáng suốt.
  • Tấn Phát: Danh lợi song toàn, sự nghiệp vẻ vang.
  • Đăng Phong: Vui vẻ, hạnh phúc, trí tuệ sáng suốt.
  • Đình Phong: Nghị lực kiên cường, cuộc sống ấm no, sung túc
  • Đức Phong: Tài năng, đức độ, được nhiều người kính trọng.
  • Hoàng Phong: Cuộc sống quyền quý, cao sang, phẩm chất tốt đẹp.
  • Minh Phong: Ý chí mạnh mẽ, giỏi giang, thành đạt.
  • Đức Quyền: Uy danh hiển hách, sự nghiệp vẻ vang.
  • Khải Quyền: Phẩm chất đức độ, tài năng xuất chúng.
  • Khánh Quyền: Quyền quý cao sang, được nhiều người nể trọng.
  • Thanh Quyền: Cốt cách liêm khiết, thanh cao, trí tuệ kiết xuất.
  • Chấn Quốc: Giỏi giang thành đạt, sự nghiệp vinh hiển.
  • Duy Quốc: Phúc lộc viên mãn, thông minh, tài giỏi.
  • Hiếu Quốc: Nhân cách trọng nghĩa hiếu, tài năng đức độ.
  • Minh Quốc: Trí tuệ lỗi lạc, rạng danh tổ quốc.
  • Bá Sơn: Uy quyền hiển hách, sự nghiệp vững chãi.
  • Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, bản lĩnh gan dạ.
  • Minh Sơn: Trí tuệ sáng suốt, được nhiều người mến mộ.
  • Thái Sơn: Thành đạt cả về công danh lẫn tài lộc.
  • Thanh Sơn: Nghị lực kiên cường, khí chất oai vệ.
  • Tùng Sơn: Tính cách điềm tĩnh, ý chí mạnh mẽ.
  • Tài Sỹ: Cốt cách thanh cao, trí tuệ kiệt xuất.
  • Đức Sang: Phẩm chất nhân hậu, danh lợi song toàn.
  • Hiếu Sang: Hiếu thảo, biết trọng lễ nghĩa.
  • Hoàng Sang: Cốt cách vương giả, cuộc sống giàu sang phú quý.
  • Minh Sang: Trí tuệ sáng suốt, sự nghiệp thành đạt.
  • Ngọc Sang: Phẩm chất trong sáng, cao quý, tài lộc dồi dào.
  • Trọng Sang: Nhân cách ngay thẳng, chính trực, sống có tình nghĩa.
  • Anh Tài: Giỏi giang thành đạt, trí tuệ sáng suốt.
  • Bách Tài: Tài năng xuất chúng, sự nghiệp lẫy lừng.
  • Chí Tài: Trí tuệ thiên bẩm, có ý chí phấn đấu mãnh liệt.
  • Đình Tâm: Công danh hiển hách, sự nghiệp thành đạt.
  • Minh Tâm: Cốt cách thanh cao, trong sáng.
  • Bảo Tuấn: Tướng mạo tuấn tú, đa tài đa nghệ.
  • Khương Tuấn: Cuộc sống an khang thịnh vượng, diện mạo sáng sủa.
  • Ngọc Tuấn: Khôi ngô tuấn tú, phẩm chất thanh cao, trong sáng.
  • Phong Tuấn: Diện mạo đẹp đẽ, nghị lực mạnh mẽ.
  • Anh Tùng: Khí chất hiên ngang, ý chí kiên cường.
  • Huy Tùng: Sự nghiệp vững chãi, tương lai tươi sáng.
  • Gia Thịnh: Thịnh vượng giàu có, được nhiều người yêu mến.
  • Ngọc Thịnh: Cuộc sống vinh hoa phú quý, nhân cách đức độ.
  • Chí Thanh: Nghị lực bền bỉ, tiền đồ xán lạn.
  • Dương Thanh: Nhân cách điềm đạm, phẩm chất cao quý, liêm khiết.
  • Quyết Thắng: Nghị lực kiên cường, lòng quyết tâm mạnh mẽ.
  • Đức Thắng: Thành đạt, giỏi giang, ý chí sắt đá.
  • Đình Thăng: Sự nghiệp hiển hách, nhanh chóng thăng quan tiến chức.
  • Hoàng Thạch: Có chí hướng lớn lao, thể chất dẻo dai, tinh thần mạnh mẽ.
  • Hoàng Triết: Trí tuệ lỗi lạc, cuộc sống vương giả, phú quý.
  • Minh Triết: Thông minh, sáng suốt, cuộc sống nhiều thành công.
  • Duy Trường: Trường thọ, tính cách kiên định, dũng cảm.
  • Minh Trường:  Tươi lai tươi sáng, tài năng thiên bẩm.
  • Bảo Uy: Bản lĩnh kiên cường, ý chí tiến thủ mạnh mẽ.
  • Cường Uy: Sức khỏe dồi dào, cơ thể lực lưỡng, uy quyền hiển hách.
  • Đức Uy: Phẩm hạnh tốt đẹp, khí chất hiên ngang.
  • Gia Văn: Học vấn uyên bác, phẩm chất thanh liêm.
  • Ngọc Văn: Tài năng, đức độ, thông minh thiên bẩm.
  • Hữu Vinh: Giỏi giang, thành đạt, được nhiều người yêu mến.
  • Phúc Vinh: Phúc lộc dồi dào, sự nghiệp vinh hiển.
  • Anh Vũ: Phẩm chất cao quý, thanh tao, diện mạo đẹp đẽ.
  • Long Vũ: Tài đức vẹn toàn, khí chất uy nghi.
  • Duy Vượng: Tài năng kiết xuất, cuộc sống giàu sang phú quý.
  • Huy Vượng: Sự nghiệp huy hoàng, phúc lộc dồi dào.

Tham khảo top 88 những tên gọi đẹp nhất dành cho bé gái sinh năm 2022: Đặt tên con gái năm 2022 theo phong thủy – 88 tên gọi may mắn cho bé gái tuổi Nhâm Dần

Bí quyết đặt tên con trai năm 2022

Cha mẹ nên nắm chắc các quy tắc sau đây để lựa chọn được cái tên phù hợp nhất với bản mệnh của những bé trai sinh năm 2022

Đặt tên con trai theo năm sinh

(Những em bé tuổi Sửu có phẩm chất hiền lành, chăm chỉ)

(Những em bé tuổi Sửu có phẩm chất hiền lành, chăm chỉ)

Những bé trai ra đời trong khoảng thời gian từ 01/02/2022 cho đến 21/01/2023, sẽ thuộc tuổi Nhâm Dần, tức là cầm tinh con hổ. Đây là loài động vật được mệnh danh là "chúa tể rừng xanh", mang uy quyền, sức mạnh, đại diện cho những người tuổi Dần. 

Cha mẹ có thể đặt tên cho các bé trai tuổi Nhâm Dần dựa theo những phẩm chất đáng quý này. Những bé trai cầm tinh con Hổ rất phù hợp với những cái tên như Dương, Khang, Cường, Thanh...

  • Những tên ghép có chữ Dương: An Dương, Bảo Dương, Duy Dương, Hạ Dương, Hoàng Dương, Hiển Dương, Hữu Dương, Huy Dương, Khánh Dương, Minh Dương, Nguyên Dương, Nhật Dương, Thanh Dương, Thế Dương, Trung Dương, Văn Dương...
  • Những tên ghép có chữ Khang: An Khang, Bảo Khang, Bình Khang, Duy Khang, Hùng Khang, Minh Khang, Ngọc Khang, Nguyên Khang, Phúc Khang, Qúy Khang, Trí Khang, Thế Khang.
  • Tên ghép có chữ Cường: An Cường, Bá Cường, Bằng Cường, Bảo Cường, Đắc Cường, Đình Cường, Duy Cường, Hùng Cường, Huy Cường, Mạnh Cường, Minh Cường, Nam Cường, Ngọc Cường, Phú Cường, Thế Cường, Phúc Cường, Trí Cường, Việt Cường, Vĩnh Cường, ...
  • Tên ghép có chữ Thanh: Bá Thanh, Cao Thanh, Định Thanh, Độ Thanh, Dũng Thanh, Dương Thanh, Duy Thanh, Khương Thanh, Long Thanh, Nam Thanh, Nguyên Thanh, Quân Thanh,...

Bí quyết đặt tên bốn chữ cho bé trai vừa ý nghĩa vừa hợp phong thủy: Gợi ý tên 4 chữ hay cho bé trai mà bố mẹ không nên bỏ lỡ

Đặt tên con trai theo ngũ hành bản mệnh

(Bé trai tuổi Tân Sửu chỉ hợp với những cái tên mang hành Hỏa, Thổ và Kim)

(Tên hay cho bé trai tuổi Nhâm Dần)

Theo quy luật ngũ hành tương sinh, hành của tên gọi phải phù sinh cho bản mệnh của em bé. Điều này được cho là có thể giúp đứa trẻ khỏe mạnh, hay ăn chóng lớn và tương lai may mắn, suôn sẻ. Bên cạnh đó, cha mẹ cũng cần tránh những cái tên hình khắc với bản mệnh của đứa trẻ để phòng ngừa những rắc rối có thể xảy đến với bé.

Những bé trai tuổi Nhâm Dần có ngũ hành nạp âm bản mệnh là Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc). Xét theo quy luật ngũ hành tương sinh, Kim nằm trong mối quan hệ tương sinh với Thổ và Thủy. Chính vì thế, cha mẹ nên ưu tiên chọn những cái tên của hai hành này. Bên cạnh đó, những cái tên mang hành Kim giống với bản mệnh của bé cũng là sự lựa chọn không tồi. 

Sau đây là các gợi ý về những cái tên phù hợp với ngũ hành bản mệnh của bé trai sinh năm 2022:

  • Các tên mang hành Thủy: Đức, Đức, Điểm, Dương, Anh Đức, Tuấn Đức, Minh Đức. Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.
  • Các tên mang hành Kim: Hải Dương, Thanh Bình, Văn Khánh, Tùng Sơn, Hải Nam, Quang Hải, Gia Bảo, Minh Nhật, Khắc Cường, Thanh Sơn, Đức Anh.
  • Các tên mang hành Thổ: Gia Cát, Tuệ Cát, Duy Thành, Hữu Thành, Bá Thông, Huy Thông, Quang Thắng, Văn Bảo, Tuất Kiệt, Hoàng Sơn, Vũ Sơn, Thái Sơn, Ngọc Lâm, Hữu Long.

Đặt tên con trai theo tam hợp

(Những cái tên liên quan đến tuổi Dậu và Tỵ có thể mang lại may mắn cho bé trai tuổi Sửu)

(Những cái tên liên quan đến tuổi Dậu và Tỵ có thể mang lại may mắn cho bé trai tuổi Sửu)

Tuổi Sửu nằm trong mối quan hệ Tam hợp với tuổi Dậu và Tỵ. Chính vì thế, những chữ Hán Việt thuộc bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Quai Xước, bộ Vũ cũng mang đến những điều tốt lành đến với những bé trai tuổi Nhâm Dần. Cha mẹ có thể tham khảo những cái tên như Trình, Huân, Bảo, Quyết, Nghệ, Chấn...

Đặt tên con trai bổ khuyết cho tứ trụ

(Đặt tên bổ khuyết cho tứ trụ có thể giúp bé cân bằng các yếu tố ngũ hành)

(Đặt tên bổ khuyết cho tứ trụ có thể giúp bé cân bằng các yếu tố ngũ hành)

Tứ trụ của một người bao gồm giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh và năm sinh Âm lịch. Cha mẹ cần nghiên cứu kỹ lưỡng lá số tứ trụ của bé để tìm ra những yếu tố ngũ hành bị khuyết thiếu hoặc bị yếu. Từ đó, đặt tên để cải vận và bổ khuyết để cân bằng lại ngũ hành. Trong trường hợp, tứ trụ của bé có tới 2 yếu tố ngũ hành bị yếu, thì cha mẹ có thể sử dụng tên đệm để bổ sung ngũ hành.

Phương pháp đặt tên theo ngũ hành để cải vận mệnh hiệu quả: Đặt tên con theo ngũ hành - Bí quyết phong thủy giúp bé bình an, may mắn cả đời

Đặt tên con trai hợp tuổi bố mẹ

(Ngũ hành bản mệnh của cha hoặc mẹ nên tương sinh cho hành của tên đứa trẻ)

(Ngũ hành bản mệnh của cha hoặc mẹ nên tương sinh cho hành của tên đứa trẻ)

Khi đặt tên các bậc phụ huynh cũng nên chọn những tên mang ngũ hành hài hòa với bản mệnh của người chăm sóc cho bé. Nếu ngũ hành bản mệnh của cha hoặc mẹ tương sinh với ngũ hành của tên đứa trẻ, bé thường sẽ ngoan ngoãn dễ bảo hơn. Ngược lại, nếu tên của con mang ngũ hành tương khắc với bản mệnh của cha hoặc mẹ thì bé có thể hay tranh cãi và xảy ra mâu thuẫn với người đó.

Các lưu ý khi đặt tên con trai năm 2022

(Cha mẹ cần tránh đặt những cái tên liên quan đến các tuổi Thìn, Tuất, Mùi)

(Cha mẹ cần tránh đặt những cái tên liên quan đến các tuổi Thìn, Tuất, Mùi)

Các nguyên tắc chung khi đặt tên cho em bé là:

  • Không nên đặt tên bé trùng với họ hàng thân thích hai bên nội ngoại.
  • Không nên đặt tên khó phân biệt nam nữ.
  • Không nên dùng các từ có nghĩa khó hiểu, những từ cổ ít được sử dụng.

Những em bé trai sinh vào năm 2022 thuộc tuổi Nhâm Dần và mang bản mệnh Kim. Cha mẹ cần lưu ý những đặc điểm số mệnh này để có thể chọn tên hợp phong thủy cũng như tránh những cái tên hình khắc với bản mệnh của bé. Mong rằng bài viết trên đây sẽ giúp mọi người dễ dàng tìm được một cái tên đẹp dành cho bé trai sinh năm 2022. Cảm ơn các bạn đọc đã theo dõi bài viết!