Mệnh Thổ hợp mệnh gì? Ngũ hành tương sinh với mệnh Thổ
Góc Tử Vi

Mệnh Thổ hợp mệnh gì? Luận giải ngũ hành tương sinh mệnh Thổ theo từng nạp âm

Nội dung (Ẩn/Hiện)


Mệnh Thổ hợp với mệnh Hỏa và mệnh Kim (Hỏa sinh Thổ - Thổ sinh Kim). Vậy mối quan hệ này được xác lập theo quy luật gì trong ngũ hành? Người mệnh Thổ theo từng nạp âm sẽ hợp với mệnh nào? Mời quý bạn theo dõi bài viết sau để hiểu hơn về mệnh Thổ hợp mệnh gì và ứng dụng phong thủy hợp mệnh vào đời sống.

Mệnh Thổ sinh vào các năm: Canh Tý (1960 - 2020), Tân Sửu  (1961 - 2021), Mậu Thân (1968 - 2028), Kỷ Dậu (1969 - 2029), Bính Thìn 1976, Đinh Tỵ 1977, Canh Ngọ 1990, Tân Mùi 1991, Mậu Dần 1998, Kỷ Mão 1999, Bính Tuất 2006, Đinh Hợi 2007.

Mệnh Thổ hợp mệnh gì?

(Mệnh Thổ hợp mệnh gì theo ngũ hành tương sinh?)

(Mệnh Thổ hợp mệnh gì theo ngũ hành tương sinh?)

Quy luật hợp mệnh Thổ theo ngũ hành

Theo ngũ hành tương sinh: Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ.

Vậy người mệnh Thổ hợp với người mệnh Kim, Hoả (Thuộc hành tương sinh), hợp với bản mệnh Thổ (Tương hợp). Chi tiết như sau:

- Mệnh Thổ - Thổ: Mối quan hệ giữa Thổ và Thổ là tăng cường, đồng hành, cùng nhau phát triển. Trong tự nhiên, đất cùng với đất hợp lại sẽ tạo thành núi cao. Hai người đồng mệnh Thổ kết hợp thì sẽ gây dựng được nên sự nghiệp lớn, thành công vang dội.

- Mệnh Thổ sinh Kim: Trong tự nhiên, kim loại được hình thành trong lòng đất - nơi có áp suất, nhiệt độ rất cao. Thổ là yếu tố thúc đẩy, nuôi dưỡng Kim phát triển. Mối quan hệ giữa người mệnh Kim và Thổ là bổ sung, tương sinh khí cho nhau, cả hai cùng hỗ trợ, có lợi.

- Mệnh Hỏa sinh Thổ: Trong tự nhiên, lửa cháy thiêu đốt vạn vật tạo thành tro bụi, lâu dần tro hình thành nên đất. Mối quan hệ Thổ - Hỏa là gia tăng vượng khí, hỗ trợ qua lại. Người mệnh Thổ và mệnh Hỏa nếu làm ăn kinh doanh cùng nhau thì công việc sẽ thăng tiến, phát triển không ngừng.

Người mệnh Thổ khắc mệnh gì?

Theo ngũ hành tương khắc, ta có:

  • Mộc khắc Thổ: Cây phá đất mọc lên

  • Thổ khắc Thuỷ: Đất ngăn chặn dòng chảy của nước

Luận giải ngũ hành tương sinh mệnh Thổ theo từng nạp âm

(Mệnh Thổ gồm 6 nạp âm khác nhau)

(Mệnh Thổ gồm 6 nạp âm khác nhau)

Mệnh Thổ gồm 6 nạp âm, mỗi nạp âm sẽ có sự khác nhau khi kết hợp với các mệnh. Dưới đây là chi tiết ngũ hành tương sinh từng nạp âm của người mệnh Thổ:

- Nạp âm Lộ Bàng Thổ hợp với các mệnh:

  • Mệnh tương sinh với Lộ Bàng Thổ: Hải Trung Kim, Bạch Lạp Kim, Kiếm Phong Kim, Sa Trung Kim, Kim Bạch Kim, Lư Trung Hỏa, Sơn Đầu Hỏa, Tích Lịch Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Phúc Đăng Hỏa, Thiên Thượng Hỏa.

  • Mệnh tương hợp với Lộ Bàng Thổ: Lộ Bàng Thổ, Ốc Thượng Thổ, ​​​​​​​Bích Thượng Thổ, Đại Trạch Thổ, Thành Đầu Thổ.

- Nạp âm Sa Trung Thổ hợp với các mệnh:

  • Mệnh tương sinh với Sa Trung Thổ: Hải Trung Kim, Kiếm Phong Kim, Bạch Lạp Kim, Sa Trung Kim, Kim Bạch Kim, Thoa Xuyến Kim, Tích Lịch Hỏa, Phúc Đăng Hỏa, Lư Trung Hỏa, Thiên Thượng Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Sơn Đầu Hỏa.

  • Mệnh tương hợp với Sa Trung Thổ: Lộ Bàng Thổ, Thành Đầu Thổ, Ốc Thượng Thổ, Bích Thượng Thổ, Đại Trạch Thổ (Đại Dịch Thổ), Sa Trung Thổ.

- Nạp âm Thành Đầu Thổ hợp với các mệnh:

  • Mệnh tương sinh với Thành Đầu Thổ: Tích Lịch Hỏa, Phúc Đăng Hỏa, Lư Trung Hỏa, Thiên Thượng Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Sơn Đầu Hỏa, Hải Trung Kim, Kiếm Phong Kim, Bạch Lạp Kim, Sa Trung Kim, Kim Bạch Kim, Thoa Xuyến Kim.

  • Mệnh tương hợp với Thành Đầu Thổ: Lộ Bàng Thổ, Ốc Thượng Thổ, ​​​​​​​Bích Thượng Thổ, Đại Trạch Thổ, Thành Đầu Thổ

- Nạp âm Ốc Thượng Thổ hợp với các mệnh:

  • Mệnh tương sinh với Ốc Thượng Thổ: Lư Trung Hỏa, Sơn Đầu Hỏa, Tích Lịch Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Phúc Đăng Hỏa, Thiên Thượng Hỏa, Hải Trung Kim, Bạch Lạp Kim, Sa Trung Kim, Kim Bạch Kim.

  • Mệnh tương hợp với Ốc Thượng Thổ: Lộ Bàng Thổ, Ốc Thượng Thổ, ​​​​​​​Bích Thượng Thổ, Thành Đầu Thổ.

- Nạp âm Bích Thượng Thổ hợp với các mệnh:

  • Mệnh tương sinh với Bích Thượng Thổ: Lư Trung Hỏa, Sơn Đầu Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Phúc Đăng Hỏa, Thiên Thượng Hỏa, Kiếm Phong Kim, Kim Bạch Kim.

  • Mệnh tương hợp với Bích Thượng Thổ: Lộ Bàng Thổ, Ốc Thượng Thổ, ​​​​​​​Bích Thượng Thổ, Đại Trạch Thổ, Thành Đầu Thổ.

- Nạp âm Đại Trạch Thổ hợp với các mệnh:

  • Mệnh tương hợp với Đại Trạch Thổ: Lộ Bàng Thổ, ​​​​​​​Bích Thượng Thổ, Đại Trạch Thổ, Sa Trung Thổ.

  • Mệnh tương sinh với Đại Trạch Thổ: Tích Lịch Hỏa, Phúc Đăng Hỏa, Lư Trung Hỏa, Thiên Thượng Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Sơn Đầu Hỏa, Hải Trung Kim, Kiếm Phong Kim, Bạch Lạp Kim, Sa Trung Kim, Kim Bạch Kim, Thoa Xuyến Kim.

Ứng dụng ngũ hành tương sinh hợp mệnh Thổ

(Đeo vòng tay hợp mệnh giúp tăng năng lượng cát lành cho mệnh Thổ)

(Đeo vòng tay hợp mệnh giúp tăng năng lượng cát lành cho mệnh Thổ)

Mệnh Thổ ứng dụng phong thuỷ hợp mệnh sẽ giúp tăng cường sinh khí, gặp nhiều may mắn, bản mệnh thuận lợi hơn trong con đường công danh, sự nghiệp. Cụ thể như sau:

Trên đây là những thông tin về mệnh Thổ hợp, khắc mệnh gì theo từng nạp âm. Đồng thời, lich365.net cũng đã gợi ý phong thủy giúp tăng tương sinh cho mệnh Thổ. Hy vọng quý bạn đọc sẽ ứng dụng một cách hợp lý vào cuộc sống để kích hoạt may mắn, gia tăng sinh khí cho bản thân. Điều quan trọng nhất là tu tâm dưỡng tính, làm nhiều việc thiện tích đức thì may mắn sẽ tăng bội phần.

Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi bài viết!

Đánh giá bài viết: 
Chưa có đánh giá nào