Xem Ngày Cưới Hỏi - Ngày Đẹp Kết Hôn Cho Vợ Chồng
Góc Tử Vi

Xem Ngày Cưới Hỏi

Cưới xin là việc trọng đại trong cuộc đời mỗi người, vì vậy các thủ tục cưới hỏi phải được tiến hành nghiêm chỉnh, gìn giữ những giá trị tinh túy nhất trong lễ cưới truyền thống người Việt. Trong đó, xem ngày cưới là thủ tục đầu tiên hai bên gia đình cần thống nhất với nhau.

Mời quý vị tra cứu những ngày đẹp cưới xin trong tháng ở dưới đây!

NGÀY NGÀY TỐT CƯỚI HỎI THÁNG 5 - 2022
Thứ 6 13 Tháng 5
  • Thứ 6, ngày 13/05/2022
  • Âm lịch: Ngày 13/04/2022
  • Bát tự: Ngày Bính Dần, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Dần
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên lao
  • Trực: Thu - Sao: Ngưu - Tiết: Lập hạ
  • Sao tốt:

    Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên đức hợp*

  • Sao xấu:

    Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng

  • Ngày kỵ: Tam Nương
Xem chi tiết
Thứ 7 14 Tháng 5
  • Thứ 7, ngày 14/05/2022
  • Âm lịch: Ngày 14/04/2022
  • Bát tự: Ngày Đinh Mão, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Dần
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Khai - Sao: Nữ - Tiết: Lập hạ
  • Sao tốt:

    Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công

  • Sao xấu:

    Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Lỗ ban sát

  • Ngày kỵ: Sát Chủ, Nguyệt Kỵ
Xem chi tiết
Thứ 2 23 Tháng 5
  • Thứ 2, ngày 23/05/2022
  • Âm lịch: Ngày 23/04/2022
  • Bát tự: Ngày Bính Tý, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Dần
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch hổ
  • Trực: Nguy - Sao: Tất - Tiết: Tiểu mãn
  • Sao tốt:

    Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*

  • Sao xấu:

    Thiên lại, Bạch hổ, Hoang vu, Tiểu không vong

  • Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ
Xem chi tiết
Thứ 4 25 Tháng 5
  • Thứ 4, ngày 25/05/2022
  • Âm lịch: Ngày 25/04/2022
  • Bát tự: Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Dần
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên lao
  • Trực: Thu - Sao: Sâm - Tiết: Tiểu mãn
  • Sao tốt:

    Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Thiên thuỵ

  • Sao xấu:

    Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Ly Sào

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 5 26 Tháng 5
  • Thứ 5, ngày 26/05/2022
  • Âm lịch: Ngày 26/04/2022
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Dần
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Khai - Sao: Tỉnh - Tiết: Tiểu mãn
  • Sao tốt:

    Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ

  • Sao xấu:

    Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Lỗ ban sát

  • Ngày kỵ: Sát Chủ
Xem chi tiết

Ý nghĩa của tục xem ngày cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt để cưới xin là một trong những phong tục lâu đời của người Việt. Người xưa quan niệm rằng, nếu tiến hành hôn lễ vào ngày đẹp, giờ hoàng đạo thì cô dâu chú rể sẽ gặp nhiều may mắn, cuộc sống gia đình hòa hợp, chung sống với nhau trọn đời.

Chính vì vậy, khi quyết định đi tới hôn nhân, việc quan trọng đầu tiên mà hai bên gia đình làm đó là chọn ngày lành tháng tốt.

Ngày đẹp cưới hỏi là ngày như thế nào?

Ngày đẹp cưới hỏi là ngày hoàng đạo, hợp mệnh với cả cô dâu và chú rể. Hơn nữa, đây cũng phải là ngày “thiên thời, địa lợi”, thời tiết thuận lợi cho việc tổ chức đám cưới, các hành tố trong ngày cũng cần hài hòa với nhau.

Cách xem ngày đẹp cưới hỏi

Theo phong tục của người Việt, hôn sự trước tiên cần chọn ngày làm đám hỏi, rồi chọn ngày cưới gả và cuối cùng là chọn ngày đưa rước dâu. Ngày nay, các thủ tục được cắt giảm, thường các gia đình sẽ tổ chức chung trong một ngày: Vừa ăn hỏi, cưới xin và rước dâu.

Có 11 ngày tốt để làm lễ cưới hỏi, cưới gả, rước dâu (dựa theo Ngọc Hạp Thông Thư)

- Các ngày: Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất, Mậu Tý, Canh Dần, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ.

- Nên gặp các sao đẹp: Huỳnh Đạo, Sinh Khí, Tục Thế,  m Dương Hạp, Nhân dân Hợp, và nhất là gặp ngày Bất Tương.

- Nên gặp Trực: Thành.

Cưới gả vào ngày Bất Tương

Ngày Bất Tương là ngày can - chi hòa hợp, không xung khắc,  m - Dương cân bằng, là ngày đại kiết để dựng vợ gả chồng.

Nếu chọn ngày tổ chức đám cưới nằm trong 11 ngày tốt kể trên mà lại trúng ngày Bất Tương nữa thì lại càng thêm tốt lành, may mắn, hạnh phúc. 

Ngày Bất Tương chiếu theo các tháng trong năm như sau:

- Tháng Giêng: Ngày Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Kỷ Mão, Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão.

- Tháng Hai: Ngày Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Sửu, Bính Tuất, Mậu Dần, Kỷ Sửu, Mậu Tý, Canh Tuất

- Tháng Ba: Ngày Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Tỵ, Đinh Dần.

- Tháng Tư: Ngày Giáp Tý, Giáp Tuất, Bính Tý, Mậu Tý, Ất Dậu, Bính Thân, Mậu Tuất, Đinh Dậu.

-Tháng Năm: Ngày Kỷ Mùi, Mậu Thân, Bính Thân, Bính Tuất, Ất Mùi, Quý Dậu, Giáp Tuất, Giáp Thân, Ất Dậu.

- Tháng Sáu: Ngày Giáp Ngọ, Ất Mùi, Ất Dậu, Nhâm Tuất, Giáp Thân,  Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Quý Dậu, Nhâm Thân, Giáp Thân.

- Tháng Bảy: Ngày Giáp Thân, Quý Mùi, Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Dậu, Ất Mùi, Kỷ Mùi, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Giáp Tuất.

- Tháng Tám: Ngày Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Mậu Ngọ, Tân Tỵ, Giáp Ngọ, Giáp Thìn, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Mậu Mùi, Giáp Thân.

- Tháng Chín: Ngày Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Mùi, Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Kỷ Tỵ, Canh Ngọ, Tân Mùi, Ất Mão.

- Tháng Mười: Ngày Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Ngọ, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Canh Thân, Mậu Thìn, Nhâm Ngọ, Canh Dậu, Tân Mão.

- Tháng Mười Một: Ngày Canh Thìn, Tân Tỵ, Nhâm Thìn, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Đinh Sửu, Kỷ Mão.

- Tháng Chạp: Ngày Canh Dần, Tân Mão, Tân Sửu, Bính Thìn, Mậu Dần, Kỷ Mão, Ất Sửu, Canh Thìn, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn, Đinh Sửu.

Những tháng đại lợi trong cưới gả

Trong một năm sẽ có những tháng đẹp gọi là đại lợi hoặc tiểu lợi. Xét theo năm làm đám cưới hỏi để chọn tháng đẹp, cách tính như sau:

- Năm Tý, Ngọ: Tháng 6, 12 đại lợi, tháng 1, 7 tiểu lợi.

- Năm Sửu, Mùi: Tháng 5, 11 đại lợi; tháng 4, 10 tiểu lợi.

- Năm Dần, Thân: Tháng 2, 8 đại lợi; tháng 3, 9 tiểu lợi.u.

- Năm Mão, Dậu: Tháng 1,7 đại lợi, tháng 6, 12 tiểu lợi.

- Năm Thìn, Tuất: Tháng 4, 10 đại lợi, tháng 5, 11 tiểu lợi.

- Năm Tỵ, Hợi: Tháng 3, 9 đại lợi, tháng 2, 8 tiểu lợi.

Những điều cần lưu ý khi xem ngày cưới hỏi

- Tránh tuổi Kim Lâu của cô dâu

“1, 3, 6, 8 Kim Lâu, dựng nhà, lấy vợ, tậu trâu thì đừng”

Từ xưa tới nay, người Việt thường tránh tuổi Kim Lâu khi tính chuyện cưới hỏi. Tục này bắt nguồn từ thời vua chúa, Kim Lâu là thời điểm cưới xin của vua, dân thường không được phép tổ chức hôn sự. Lâu dần, ngày Kim Lâu tránh cưới hỏi đã ăn sâu vào tiềm thức của người Việt.

- Các ngày xấu cần tránh: 

  • Ngày hắc đạo, ngày kỵ: Nguyệt phá, Nguyệt sát, Nguyệt kỵ, Thiên hình, Ly sàng, Cô quả, Không phòng...
  • Các ngày bách kỵ: Tam nương, Nguyệt kỵ, Sát chủ,, Dương công nhật kỵ, Vãng Vong, Kim Thần Thất Sát, Tứ lập
  • Tháng 7 Âm lịch là tháng cô hồn, kỵ cưới xin.

- Tránh ngày không hợp tuổi cô dâu, chú rể

Ngày tứ hành xung: Thìn - Tuất - Sửu-Mùi; Tý - Ngọ - Mão - Dậu; Dần - Thân - Tỵ - Hợi;

Ngày lục hại: Tý - Mùi, Dần - Tỵ, Thân - Hợi, Sửu - Ngọ, Mão - Thìn, Dậu - Tuất.

Thiên Can ngày và tuổi khắc nhau (xấu): Giáp - Canh, Ất - Tân, Bính - Nhâm, Đinh - Quý, Mậu - Giáp, Kỷ - Ất, Canh - Bính, Tân - Đinh, Nhâm - Mậu, Quý - Kỷ.

Ngày tự hình (ngày cùng tuổi) đối với các tuổi sau: Thìn, Ngọ, Dậu, Hợi.

Trên thực tế, xem ngày tốt cưới xin có tác dụng cải vận, vun vén, kê đệm cho cuộc sống hôn nhân của vợ chồng, chứ không hoàn toàn thay đổi vận mệnh. Vì vậy hôn nhân có hạnh phúc, viên mãn hay không phụ thuộc vào sự thấu hiểu, đồng cảm, sẻ chia, nhường nhịn của vợ, chồng.

“Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn”.