Xem Ngày Cưới Hỏi - Ngày Đẹp Kết Hôn Cho Vợ Chồng
Góc Tử Vi

Xem Ngày Cưới Hỏi

Cưới xin là việc trọng đại trong cuộc đời mỗi người, vì vậy các thủ tục cưới hỏi phải được tiến hành nghiêm chỉnh, gìn giữ những giá trị tinh túy nhất trong lễ cưới truyền thống người Việt. Trong đó, xem ngày cưới là thủ tục đầu tiên hai bên gia đình cần thống nhất với nhau.

Mời quý vị tra cứu những ngày đẹp cưới xin trong tháng ở dưới đây!

NGÀY NGÀY TỐT CƯỚI HỎI THÁNG 10 - 2021
Thứ 3 5 Tháng 10
  • Thứ 3, ngày 05/10/2021
  • Âm lịch: Ngày 29/08/2021
  • Bát tự: Ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên lao
  • Trực: Trừ - Sao: Thất - Tiết: Thu phân
  • Sao tốt:

    Minh tinh, U vi tinh, Tục thế

  • Sao xấu:

    Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 5 7 Tháng 10
  • Thứ 5, ngày 07/10/2021
  • Âm lịch: Ngày 02/09/2021
  • Bát tự: Ngày Mậu Tý, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên lao
  • Trực: Bình - Sao: Khuê - Tiết: Thu phân
  • Sao tốt:

    Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Ly Sào, Tiểu không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 7 9 Tháng 10
  • Thứ 7, ngày 09/10/2021
  • Âm lịch: Ngày 04/09/2021
  • Bát tự: Ngày Canh Dần, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư mệnh
  • Trực: Định - Sao: Vị - Tiết: Hàn lộ
  • Sao tốt:

    Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên thuỵ

  • Sao xấu:

    Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Hoả tinh

  • Ngày kỵ: Thụ Tử
Xem chi tiết
Thứ 5 21 Tháng 10
  • Thứ 5, ngày 21/10/2021
  • Âm lịch: Ngày 16/09/2021
  • Bát tự: Ngày Nhâm Dần, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư mệnh
  • Trực: Định - Sao: Giác - Tiết: Hàn lộ
  • Sao tốt:

    Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt Không, Trực tinh

  • Sao xấu:

    Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Cửu thổ quỷ

  • Ngày kỵ: Thụ Tử
Xem chi tiết
Thứ 6 22 Tháng 10
  • Thứ 6, ngày 22/10/2021
  • Âm lịch: Ngày 17/09/2021
  • Bát tự: Ngày Quý Mão, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu trận
  • Trực: Chấp - Sao: Cang - Tiết: Hàn lộ
  • Sao tốt:

    Thánh tâm, Lục hợp*

  • Sao xấu:

    Câu trận, Hoang vu

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Chủ nhật 24 Tháng 10
  • Chủ nhật, ngày 24/10/2021
  • Âm lịch: Ngày 19/09/2021
  • Bát tự: Ngày Ất Tỵ, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh đường
  • Trực: Nguy - Sao: Phòng - Tiết: Sương giáng
  • Sao tốt:

    Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*, Nhân chuyên

  • Sao xấu:

    Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Xích khẩu

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết

Ý nghĩa của tục xem ngày cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt để cưới xin là một trong những phong tục lâu đời của người Việt. Người xưa quan niệm rằng, nếu tiến hành hôn lễ vào ngày đẹp, giờ hoàng đạo thì cô dâu chú rể sẽ gặp nhiều may mắn, cuộc sống gia đình hòa hợp, chung sống với nhau trọn đời.

Chính vì vậy, khi quyết định đi tới hôn nhân, việc quan trọng đầu tiên mà hai bên gia đình làm đó là chọn ngày lành tháng tốt.

Ngày đẹp cưới hỏi là ngày như thế nào?

Ngày đẹp cưới hỏi là ngày hoàng đạo, hợp mệnh với cả cô dâu và chú rể. Hơn nữa, đây cũng phải là ngày “thiên thời, địa lợi”, thời tiết thuận lợi cho việc tổ chức đám cưới, các hành tố trong ngày cũng cần hài hòa với nhau.

Cách xem ngày đẹp cưới hỏi

Theo phong tục của người Việt, hôn sự trước tiên cần chọn ngày làm đám hỏi, rồi chọn ngày cưới gả và cuối cùng là chọn ngày đưa rước dâu. Ngày nay, các thủ tục được cắt giảm, thường các gia đình sẽ tổ chức chung trong một ngày: Vừa ăn hỏi, cưới xin và rước dâu.

Có 11 ngày tốt để làm lễ cưới hỏi, cưới gả, rước dâu (dựa theo Ngọc Hạp Thông Thư)

- Các ngày: Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất, Mậu Tý, Canh Dần, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ.

- Nên gặp các sao đẹp: Huỳnh Đạo, Sinh Khí, Tục Thế,  m Dương Hạp, Nhân dân Hợp, và nhất là gặp ngày Bất Tương.

- Nên gặp Trực: Thành.

Cưới gả vào ngày Bất Tương

Ngày Bất Tương là ngày can - chi hòa hợp, không xung khắc,  m - Dương cân bằng, là ngày đại kiết để dựng vợ gả chồng.

Nếu chọn ngày tổ chức đám cưới nằm trong 11 ngày tốt kể trên mà lại trúng ngày Bất Tương nữa thì lại càng thêm tốt lành, may mắn, hạnh phúc. 

Ngày Bất Tương chiếu theo các tháng trong năm như sau:

- Tháng Giêng: Ngày Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Kỷ Mão, Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão.

- Tháng Hai: Ngày Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Sửu, Bính Tuất, Mậu Dần, Kỷ Sửu, Mậu Tý, Canh Tuất

- Tháng Ba: Ngày Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Tỵ, Đinh Dần.

- Tháng Tư: Ngày Giáp Tý, Giáp Tuất, Bính Tý, Mậu Tý, Ất Dậu, Bính Thân, Mậu Tuất, Đinh Dậu.

-Tháng Năm: Ngày Kỷ Mùi, Mậu Thân, Bính Thân, Bính Tuất, Ất Mùi, Quý Dậu, Giáp Tuất, Giáp Thân, Ất Dậu.

- Tháng Sáu: Ngày Giáp Ngọ, Ất Mùi, Ất Dậu, Nhâm Tuất, Giáp Thân,  Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Quý Dậu, Nhâm Thân, Giáp Thân.

- Tháng Bảy: Ngày Giáp Thân, Quý Mùi, Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Dậu, Ất Mùi, Kỷ Mùi, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Giáp Tuất.

- Tháng Tám: Ngày Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Mậu Ngọ, Tân Tỵ, Giáp Ngọ, Giáp Thìn, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Mậu Mùi, Giáp Thân.

- Tháng Chín: Ngày Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Mùi, Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Kỷ Tỵ, Canh Ngọ, Tân Mùi, Ất Mão.

- Tháng Mười: Ngày Nhâm Dần, Quý Mão, Mậu Ngọ, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Canh Thân, Mậu Thìn, Nhâm Ngọ, Canh Dậu, Tân Mão.

- Tháng Mười Một: Ngày Canh Thìn, Tân Tỵ, Nhâm Thìn, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Mão, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Đinh Sửu, Kỷ Mão.

- Tháng Chạp: Ngày Canh Dần, Tân Mão, Tân Sửu, Bính Thìn, Mậu Dần, Kỷ Mão, Ất Sửu, Canh Thìn, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn, Đinh Sửu.

Những tháng đại lợi trong cưới gả

Trong một năm sẽ có những tháng đẹp gọi là đại lợi hoặc tiểu lợi. Xét theo năm làm đám cưới hỏi để chọn tháng đẹp, cách tính như sau:

- Năm Tý, Ngọ: Tháng 6, 12 đại lợi, tháng 1, 7 tiểu lợi.

- Năm Sửu, Mùi: Tháng 5, 11 đại lợi; tháng 4, 10 tiểu lợi.

- Năm Dần, Thân: Tháng 2, 8 đại lợi; tháng 3, 9 tiểu lợi.u.

- Năm Mão, Dậu: Tháng 1,7 đại lợi, tháng 6, 12 tiểu lợi.

- Năm Thìn, Tuất: Tháng 4, 10 đại lợi, tháng 5, 11 tiểu lợi.

- Năm Tỵ, Hợi: Tháng 3, 9 đại lợi, tháng 2, 8 tiểu lợi.

Những điều cần lưu ý khi xem ngày cưới hỏi

- Tránh tuổi Kim Lâu của cô dâu

“1, 3, 6, 8 Kim Lâu, dựng nhà, lấy vợ, tậu trâu thì đừng”

Từ xưa tới nay, người Việt thường tránh tuổi Kim Lâu khi tính chuyện cưới hỏi. Tục này bắt nguồn từ thời vua chúa, Kim Lâu là thời điểm cưới xin của vua, dân thường không được phép tổ chức hôn sự. Lâu dần, ngày Kim Lâu tránh cưới hỏi đã ăn sâu vào tiềm thức của người Việt.

- Các ngày xấu cần tránh: 

  • Ngày hắc đạo, ngày kỵ: Nguyệt phá, Nguyệt sát, Nguyệt kỵ, Thiên hình, Ly sàng, Cô quả, Không phòng...
  • Các ngày bách kỵ: Tam nương, Nguyệt kỵ, Sát chủ,, Dương công nhật kỵ, Vãng Vong, Kim Thần Thất Sát, Tứ lập
  • Tháng 7 Âm lịch là tháng cô hồn, kỵ cưới xin.

- Tránh ngày không hợp tuổi cô dâu, chú rể

Ngày tứ hành xung: Thìn - Tuất - Sửu-Mùi; Tý - Ngọ - Mão - Dậu; Dần - Thân - Tỵ - Hợi;

Ngày lục hại: Tý - Mùi, Dần - Tỵ, Thân - Hợi, Sửu - Ngọ, Mão - Thìn, Dậu - Tuất.

Thiên Can ngày và tuổi khắc nhau (xấu): Giáp - Canh, Ất - Tân, Bính - Nhâm, Đinh - Quý, Mậu - Giáp, Kỷ - Ất, Canh - Bính, Tân - Đinh, Nhâm - Mậu, Quý - Kỷ.

Ngày tự hình (ngày cùng tuổi) đối với các tuổi sau: Thìn, Ngọ, Dậu, Hợi.

Trên thực tế, xem ngày tốt cưới xin có tác dụng cải vận, vun vén, kê đệm cho cuộc sống hôn nhân của vợ chồng, chứ không hoàn toàn thay đổi vận mệnh. Vì vậy hôn nhân có hạnh phúc, viên mãn hay không phụ thuộc vào sự thấu hiểu, đồng cảm, sẻ chia, nhường nhịn của vợ, chồng.

“Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn”.