Xem Ngày Đặt Bếp - Ngày Tốt Giờ Tốt Thay Bếp Mới
Góc Tử Vi

Xem Ngày Đặt Bếp

Phòng bếp là nơi vun đắp tình cảm gia đình, gìn giữ tổ ấm hạnh phúc qua những bữa cơm thân mật của các thành viên trong nhà. Vì vậy ngay từ những công đoạn đầu tiên khi xây dựng, gia chủ sẽ tiến hành xem ngày đặt bếp.

Xem ngày đặt bếp để “Đầu xuôi đuôi lọt”, thi công thuận lợi, về sau gia đạo cũng yên ấm, hòa hợp, vợ chồng, con cái đều hạnh phúc viên mãn. Mời bạn đọc tra cứu ngày đẹp đặt bếp theo tháng dưới đây!

NGÀY NGÀY TỐT ĐẶT BẾP THÁNG 1 - 2022
Thứ 7 1 Tháng 1
  • Thứ 7, ngày 01/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 29/11/2021
  • Bát tự: Ngày Giáp Dần, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch hổ
  • Trực: Mãn - Sao: Vị - Tiết: Đông chí
  • Sao tốt:

    Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã*, Nguyệt ân*

  • Sao xấu:

    Thổ ôn, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Hoang vu, Xích khẩu

  • Ngày kỵ: Sát Chủ
Xem chi tiết
Chủ nhật 2 Tháng 1
  • Chủ nhật, ngày 02/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 30/11/2021
  • Bát tự: Ngày Ất Mão, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc đường
  • Trực: Bình - Sao: Mão - Tiết: Đông chí
  • Sao tốt:

    Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc đường*, Nhân chuyên

  • Sao xấu:

    Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình

  • Ngày kỵ: Thụ Tử
Xem chi tiết
Thứ 5 6 Tháng 1
  • Thứ 5, ngày 06/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 04/12/2021
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mùi, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Phá - Sao: Tỉnh - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Ngũ hợp, Sát công

  • Sao xấu:

    Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Xích khẩu

  • Ngày kỵ: Trùng Phục
Xem chi tiết
Thứ 6 7 Tháng 1
  • Thứ 6, ngày 07/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 05/12/2021
  • Bát tự: Ngày Canh Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư mệnh
  • Trực: Nguy - Sao: Quỷ - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*

  • Sao xấu:

    Lôi công, Thổ cẩm

  • Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ
Xem chi tiết
Thứ 3 11 Tháng 1
  • Thứ 3, ngày 11/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 09/12/2021
  • Bát tự: Ngày Giáp Tý, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên hình
  • Trực: Bế - Sao: Dực - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 4 12 Tháng 1
  • Thứ 4, ngày 12/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 10/12/2021
  • Bát tự: Ngày Ất Sửu, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước
  • Trực: Kiến - Sao: Chẩn - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*

  • Sao xấu:

    Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Xích khẩu

  • Ngày kỵ: Vãng Vong
Xem chi tiết
Chủ nhật 16 Tháng 1
  • Chủ nhật, ngày 16/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 14/12/2021
  • Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc đường
  • Trực: Định - Sao: Phòng - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc đường*, Tam hợp*, Nhân chuyên

  • Sao xấu:

    Đại hao*, Cửu không, Ly sàng, Ly Sào

  • Ngày kỵ: Trùng Phục, Nguyệt Kỵ
Xem chi tiết
Thứ 2 17 Tháng 1
  • Thứ 2, ngày 17/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 15/12/2021
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên lao
  • Trực: Chấp - Sao: Tâm - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên đức*

  • Sao xấu:

    Nguyệt hoả, Hoang vu, Tiểu không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 3 18 Tháng 1
  • Thứ 3, ngày 18/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 16/12/2021
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Phá - Sao: Vĩ - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Nguyệt ân*

  • Sao xấu:

    Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Xích khẩu

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 5 20 Tháng 1
  • Thứ 5, ngày 20/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 18/12/2021
  • Bát tự: Ngày Quý Dậu, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu trận
  • Trực: Thành - Sao: Đẩu - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*

  • Sao xấu:

    Thiên ngục, Thiên hoả, Câu trận, Cô thần, Lỗ ban sát

  • Ngày kỵ: Thụ Tử, Tam Nương, Dương Công Kỵ
Xem chi tiết
Thứ 6 21 Tháng 1
  • Thứ 6, ngày 21/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 19/12/2021
  • Bát tự: Ngày Giáp Tuất, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh long
  • Trực: Thu - Sao: Ngưu - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Thánh tâm, Thanh long*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Sát công, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Đại không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 7 22 Tháng 1
  • Thứ 7, ngày 22/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 20/12/2021
  • Bát tự: Ngày Ất Hợi, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh đường
  • Trực: Khai - Sao: Nữ - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh đường*, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh, Thiên đức hợp*

  • Sao xấu:

    Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Chủ nhật 30 Tháng 1
  • Chủ nhật, ngày 30/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 28/12/2021
  • Bát tự: Ngày Quý Mùi, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Phá - Sao: Mão - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công

  • Sao xấu:

    Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Xích khẩu

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 2 31 Tháng 1
  • Thứ 2, ngày 31/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 29/12/2021
  • Bát tự: Ngày Giáp Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư mệnh
  • Trực: Nguy - Sao: Tất - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Trực tinh, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Lôi công, Thổ cẩm

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết

Cách chọn ngày đẹp đặt Bếp

Chọn ngày đặt bếp thì nên chọn các ngày đẹp sau đây:

Bính Dần, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Mậu Dần, Kỷ Mão, Giáp Thân, Ất Dậu, Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Kỷ Mùi, Canh Thân.

Nên gặp ngày có các Trực: Định, Thành, Khai.

Hoặc nên chọn ngày tốt theo tháng: 

  • Tháng 1,2: Ngày Tuất, Sửu
  • Tháng 3, 4: Ngày Tý, Mão. 
  • Tháng 5, 6: Ngày Dần, Tỵ. 
  • Tháng 7, 8: Ngày Thìn, Mùi
  • Tháng 9, 10: Ngày Ngọ, Dậu
  • Tháng 11, 12: Ngày Thân, Hợi.

Lưu ý khi chọn ngày đẹp đặt Bếp

Chọn ngày đẹp đặt bếp người xưa thường xem theo tuổi của nữ trạch. Tùy thuộc vào người nữ đó đã lập gia đình hay chưa. Phương pháp này khá phức tạp và chuyên sâu, đòi hỏi người xem phải thông tường các kiến thức về xem ngày.

Ngoài ra, bên cạnh việc xem ngày đặt bếp thì gia chủ cũng cần chọn hướng đặt sao cho hợp tuổi, hợp mệnh nữ trạch. Như vậy may mắn sẽ được gia tăng bội phần.