Xem Ngày Xuất Hành - Chọn Ngày Giờ Tốt Xuất Hành
Góc Tử Vi

Xem Ngày Xuất Hành

Mỗi khi xuất hành đi xa làm việc trọng đại, người Việt thường xem ngày đẹp để khởi sự. Xem ngày là hình thức chọn ngày hoàng đạo, ngày tốt, đại cát đại lợi, được thần tốt cai quản để thực hiện những việc quan trọng. 
 
Người đi xa làm ăn buôn bán xuất hành vào ngày đẹp thì buôn may bán đắt, thuận buồm xuôi gió, thành công mỹ mãn. Người đi thi cử thì đỗ đạt cao sang, tinh tường hơn người. Xem ngày đẹp xuất hành để tránh tai ương không đáng có trên đường đi, di chuyển thuận lợi, bình an. 
 
Xem ngày xuất hành cần dựa trên Tứ trụ, Kinh dịch, Bành Tổ kỵ nhật, Khổng Minh lục điệu, Thập Nhị Bác Tú, Thập Nhị Kiến Trừ, Ngọc Hạp Thông Thư, Âm dương ngũ hành, Can chi xung hợp… Tất cả sẽ được tổng hợp trong chức năng này, mời quý vị tra cứu!
NGÀY NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 5 - 2024
Thứ 4 1 Tháng 5
  • Thứ 4, ngày 01/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 23/03/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Sửu, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Thu - Sao: Chẩn - Tiết: Cốc vũ
  • Sao tốt:

    U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công

  • Sao xấu:

    Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu

  • Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ
Xem chi tiết
Thứ 5 2 Tháng 5
  • Thứ 5, ngày 02/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 24/03/2024
  • Bát tự: Ngày Bính Dần, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư mệnh
  • Trực: Khai - Sao: Giác - Tiết: Cốc vũ
  • Sao tốt:

    Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Nguyệt Không, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Thiên tặc, Hoả tai, Tiểu không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 6 3 Tháng 5
  • Thứ 6, ngày 03/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 25/03/2024
  • Bát tự: Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu trận
  • Trực: Bế - Sao: Cang - Tiết: Cốc vũ
  • Sao tốt:

    Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên đức hợp*

  • Sao xấu:

    Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Xích khẩu

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 2 6 Tháng 5
  • Thứ 2, ngày 06/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 28/03/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên hình
  • Trực: Trừ - Sao: Tâm - Tiết: Lập hạ
  • Sao tốt:

    Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Nguyệt ân*

  • Sao xấu:

    Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Đại không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 3 7 Tháng 5
  • Thứ 3, ngày 07/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 29/03/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước
  • Trực: Mãn - Sao: Vĩ - Tiết: Lập hạ
  • Sao tốt:

    Hoạt diệu

  • Sao xấu:

    Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Tội chỉ

  • Ngày kỵ: Sát Chủ
Xem chi tiết
Thứ 6 10 Tháng 5
  • Thứ 6, ngày 10/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 03/04/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Tuất, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim quỹ
  • Trực: Chấp - Sao: Ngưu - Tiết: Lập hạ
  • Sao tốt:

    Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Nguyệt Không, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Hoả tinh, Đại không vong

  • Ngày kỵ: Tam Nương
Xem chi tiết
Thứ 7 11 Tháng 5
  • Thứ 7, ngày 11/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 04/04/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Hợi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim đường
  • Trực: Phá - Sao: Nữ - Tiết: Lập hạ
  • Sao tốt:

    Địa tài, Dịch mã*, Kim đường*, Nguyệt đức hợp*

  • Sao xấu:

    Nguyệt phá, Thần cách

  • Ngày kỵ: Vãng Vong
Xem chi tiết
Thứ 2 13 Tháng 5
  • Thứ 2, ngày 13/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 06/04/2024
  • Bát tự: Ngày Đinh Sửu, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc đường
  • Trực: Thành - Sao: Nguy - Tiết: Lập hạ
  • Sao tốt:

    Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc đường*, Tam hợp*, Thiên quý*, Trực tinh

  • Sao xấu:

    Câu trận, Cô thần, Tội chỉ, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 4 15 Tháng 5
  • Thứ 4, ngày 15/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 08/04/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mão, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Khai - Sao: Bích - Tiết: Lập hạ
  • Sao tốt:

    Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ

  • Sao xấu:

    Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Lỗ ban sát

  • Ngày kỵ: Sát Chủ
Xem chi tiết
Thứ 2 20 Tháng 5
  • Thứ 2, ngày 20/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 13/04/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Thân, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên hình
  • Trực: Bình - Sao: Tất - Tiết: Tiểu mãn
  • Sao tốt:

    Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu

  • Ngày kỵ: Tam Nương
Xem chi tiết
Thứ 4 22 Tháng 5
  • Thứ 4, ngày 22/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 15/04/2024
  • Bát tự: Ngày Bính Tuất, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim quỹ
  • Trực: Chấp - Sao: Sâm - Tiết: Tiểu mãn
  • Sao tốt:

    Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Thiên quý*, Trực tinh, Thiên đức hợp*

  • Sao xấu:

    Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Tứ thời đại mộ, Tiểu không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Chủ nhật 26 Tháng 5
  • Chủ nhật, ngày 26/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 19/04/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Dần, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên lao
  • Trực: Thu - Sao: Tinh - Tiết: Tiểu mãn
  • Sao tốt:

    Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Thiên thuỵ

  • Sao xấu:

    Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Đại không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 2 27 Tháng 5
  • Thứ 2, ngày 27/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 20/04/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mão, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Khai - Sao: Trương - Tiết: Tiểu mãn
  • Sao tốt:

    Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên phúc, Thiên đức*

  • Sao xấu:

    Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Lỗ ban sát, Ly Sào

  • Ngày kỵ: Sát Chủ
Xem chi tiết
Thứ 5 30 Tháng 5
  • Thứ 5, ngày 30/05/2024
  • Âm lịch: Ngày 23/04/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh long
  • Trực: Trừ - Sao: Giác - Tiết: Tiểu mãn
  • Sao tốt:

    Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long*, Nguyệt Không, Sát công, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong

  • Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ
Xem chi tiết