Xem Ngày Xuất Hành - Chọn Ngày Giờ Tốt Xuất Hành
Góc Tử Vi

Xem Ngày Xuất Hành

Mỗi khi xuất hành đi xa làm việc trọng đại, người Việt thường xem ngày đẹp để khởi sự. Xem ngày là hình thức chọn ngày hoàng đạo, ngày tốt, đại cát đại lợi, được thần tốt cai quản để thực hiện những việc quan trọng. 
 
Người đi xa làm ăn buôn bán xuất hành vào ngày đẹp thì buôn may bán đắt, thuận buồm xuôi gió, thành công mỹ mãn. Người đi thi cử thì đỗ đạt cao sang, tinh tường hơn người. Xem ngày đẹp xuất hành để tránh tai ương không đáng có trên đường đi, di chuyển thuận lợi, bình an. 
 
Xem ngày xuất hành cần dựa trên Tứ trụ, Kinh dịch, Bành Tổ kỵ nhật, Khổng Minh lục điệu, Thập Nhị Bác Tú, Thập Nhị Kiến Trừ, Ngọc Hạp Thông Thư, Âm dương ngũ hành, Can chi xung hợp… Tất cả sẽ được tổng hợp trong chức năng này, mời quý vị tra cứu!
NGÀY NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 1 - 2022
Thứ 7 1 Tháng 1
  • Thứ 7, ngày 01/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 29/11/2021
  • Bát tự: Ngày Giáp Dần, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch hổ
  • Trực: Mãn - Sao: Vị - Tiết: Đông chí
  • Sao tốt:

    Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã*, Nguyệt ân*

  • Sao xấu:

    Thổ ôn, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Hoang vu, Xích khẩu

  • Ngày kỵ: Sát Chủ
Xem chi tiết
Chủ nhật 2 Tháng 1
  • Chủ nhật, ngày 02/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 30/11/2021
  • Bát tự: Ngày Ất Mão, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc đường
  • Trực: Bình - Sao: Mão - Tiết: Đông chí
  • Sao tốt:

    Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc đường*, Nhân chuyên

  • Sao xấu:

    Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình

  • Ngày kỵ: Thụ Tử
Xem chi tiết
Thứ 6 7 Tháng 1
  • Thứ 6, ngày 07/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 05/12/2021
  • Bát tự: Ngày Canh Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư mệnh
  • Trực: Nguy - Sao: Quỷ - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*

  • Sao xấu:

    Lôi công, Thổ cẩm

  • Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ
Xem chi tiết
Thứ 3 11 Tháng 1
  • Thứ 3, ngày 11/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 09/12/2021
  • Bát tự: Ngày Giáp Tý, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên hình
  • Trực: Bế - Sao: Dực - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 4 12 Tháng 1
  • Thứ 4, ngày 12/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 10/12/2021
  • Bát tự: Ngày Ất Sửu, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước
  • Trực: Kiến - Sao: Chẩn - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*

  • Sao xấu:

    Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Xích khẩu

  • Ngày kỵ: Vãng Vong
Xem chi tiết
Thứ 5 13 Tháng 1
  • Thứ 5, ngày 13/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 11/12/2021
  • Bát tự: Ngày Bính Dần, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim quỹ
  • Trực: Trừ - Sao: Giác - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên

  • Sao xấu:

    Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Đại không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 6 14 Tháng 1
  • Thứ 6, ngày 14/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 12/12/2021
  • Bát tự: Ngày Đinh Mão, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim đường
  • Trực: Mãn - Sao: Cang - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường*, Thiên ân

  • Sao xấu:

    Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 2 17 Tháng 1
  • Thứ 2, ngày 17/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 15/12/2021
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên lao
  • Trực: Chấp - Sao: Tâm - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên đức*

  • Sao xấu:

    Nguyệt hoả, Hoang vu, Tiểu không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 3 18 Tháng 1
  • Thứ 3, ngày 18/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 16/12/2021
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên vũ
  • Trực: Phá - Sao: Vĩ - Tiết: Tiểu hàn
  • Sao tốt:

    Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Nguyệt ân*

  • Sao xấu:

    Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Xích khẩu

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 6 21 Tháng 1
  • Thứ 6, ngày 21/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 19/12/2021
  • Bát tự: Ngày Giáp Tuất, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh long
  • Trực: Thu - Sao: Ngưu - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Thánh tâm, Thanh long*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Sát công, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Đại không vong

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 7 22 Tháng 1
  • Thứ 7, ngày 22/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 20/12/2021
  • Bát tự: Ngày Ất Hợi, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh đường
  • Trực: Khai - Sao: Nữ - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh đường*, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh, Thiên đức hợp*

  • Sao xấu:

    Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết
Thứ 2 24 Tháng 1
  • Thứ 2, ngày 24/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 22/12/2021
  • Bát tự: Ngày Đinh Sửu, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước
  • Trực: Kiến - Sao: Nguy - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Yếu yên*

  • Sao xấu:

    Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu

  • Ngày kỵ: Vãng Vong, Tam Nương
Xem chi tiết
Thứ 4 26 Tháng 1
  • Thứ 4, ngày 26/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 24/12/2021
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mão, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim đường
  • Trực: Mãn - Sao: Bích - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ

  • Sao xấu:

    Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú

  • Ngày kỵ: Trùng Phục
Xem chi tiết
Thứ 2 31 Tháng 1
  • Thứ 2, ngày 31/01/2022
  • Âm lịch: Ngày 29/12/2021
  • Bát tự: Ngày Giáp Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư mệnh
  • Trực: Nguy - Sao: Tất - Tiết: Đại hàn
  • Sao tốt:

    Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Trực tinh, Thiên xá*

  • Sao xấu:

    Lôi công, Thổ cẩm

  • Ngày kỵ:
Xem chi tiết